Bảng Giá Đầu Số Cố Định

NHÀ MẠNG FPT SPT CMC VNPT
Cước hoà mạng (vnđ) Miễn phí Miễn phí Miễn phí
227,273đ
Thuê bao hàng tháng (vnđ/tháng)
20,000đ
20,000đ
20,000đ
30,000đ/1 cuộc gọi đồng thời
Định dạng đầu số [Mã Vùng] 730X XXXX [Mã Vùng] 544X XXXX [Mã Vùng] 710X XXXX [Mã Vùng] 362X XXXX
Phương thức tính cước 6s + 1
Gọi nội hạt (vnđ/phút)
200đ
200đ
200đ
200đ
Cố định liên tỉnh nội mạng (vnđ/phút)
764đ
810đ
750đ
720đ
Cố định liên tỉnh khác mạng (vnđ/phút)
764đ
810đ
750đ
891đ
Di động nội mạng (vnđ/phút)
970đ
1239đ
930đ
720đ
Di động khác mạng (vnđ/phút)
970đ
1239đ
930đ
891đ
Quốc tế (vnđ/phút)
Từ 1,650đ đến 4,320đ
Từ 3,400đ
(tuỳ khu vực)
Từ 1,445đ đến 8,900đ
Từ 3,400đ
(tuỳ khu vực)
 

- Chi phí trên chưa bao gồm 10% VAT
- Đối với đầu số VNPT chưa bao gồm chi phí đường SIPTRUNK
- Là dịch vụ thoại cố định đầu tiên ở Việt Nam hoạt động trên nền tảng công nghệ IP hiện đại, có thể thực hiện nhiều cuộc gọi cùng lúc chỉ trong 1 đầu số duy nhất

TOP